liên lạc
Động từ (hoặc Danh từ):
- Truyền tin cho nhau để giữ mối liên hệ, sự trao đổi thông tin giữa hai hay nhiều bên. Hành động hoặc quá trình giữ kết nối, trao đổi tin tức, ý kiến, mệnh lệnh.
- Sự kết nối, mối quan hệ giao tiếp. Trạng thái có thể trao đổi thông tin với nhau.
Danh từ:
- Người làm nhiệm vụ đưa tin, truyền đạt mệnh lệnh, thông tin từ nơi này đến nơi khác. Thường dùng trong quân sự hoặc các tổ chức.
Động từ/Danh từ (nghĩa trao đổi thông tin):
- Chúng tôi thường xuyên liên lạc qua email. (Chúng tôi thường xuyên trao đổi thông tin qua email.)
- Sau trận bão, liên lạc với vùng hải đảo bị gián đoạn. (Sau trận bão, sự kết nối thông tin với vùng hải đảo bị gián đoạn.)
- Máy bay đã mất liên lạc với đài kiểm soát không lưu. (Máy bay đã mất kết nối thông tin với đài kiểm soát không lưu.)
Danh từ (nghĩa người đưa tin):
- Anh ấy từng là liên lạc của tiểu đoàn trong chiến tranh. (Anh ấy từng là người đưa tin của tiểu đoàn trong chiến tranh.)
- Cần cử một liên lạc để thông báo tình hình cho cấp trên. (Cần cử một người đưa tin để thông báo tình hình cho cấp trên.)
"Đứt liên lạc": mất hoàn toàn khả năng trao đổi thông tin, không còn kết nối.
- Hai người bạn thân đã đứt liên lạc sau khi anh ấy chuyển ra nước ngoài. (Hai người bạn thân đã mất hoàn toàn kết nối sau khi anh ấy chuyển ra nước ngoài.)
"Địa điểm liên lạc": nơi hẹn gặp hoặc trao đổi thông tin bí mật.
- Họ quy định một địa điểm liên lạc an toàn để trao đổi tài liệu. (Họ quy định một nơi trao đổi thông tin an toàn để trao đổi tài liệu.)
Liên lạc viên (danh từ): người làm công việc liên lạc, đưa tin. (Đây là từ đầy đủ, "liên lạc" trong một số ngữ cảnh là cách nói tắt của từ này).
- Cô ấy làm liên lạc viên cho một tổ chức phi chính phủ. (Cô ấy làm người liên lạc cho một tổ chức phi chính phủ.)
Sổ liên lạc (danh từ): sổ dùng để trao đổi thông tin giữa nhà trường và gia đình học sinh.
- Giáo viên chủ nhiệm ghi nhận xét vào sổ liên lạc mỗi tháng. (Giáo viên chủ nhiệm ghi nhận xét vào sổ trao đổi thông tin mỗi tháng.)
Sĩ quan liên lạc (danh từ): sĩ quan làm nhiệm vụ liên lạc, phối hợp giữa các đơn vị quân đội.
- Một sĩ quan liên lạc của quân đội bạn đã có mặt tại bộ chỉ huy. (Một sĩ quan làm nhiệm vụ kết nối của quân đội bạn đã có mặt tại bộ chỉ huy.)
- Giao tiếp (động từ): trao đổi thông tin, ý tưởng, tình cảm.
- Trao đổi (động từ): cho và nhận thông tin, ý kiến qua lại.
- Truyền tin (động từ): chuyển thông tin, tin tức đi.
- Liên hệ (động từ/danh từ): có sự kết nối, quan hệ với nhau.
Liên lạc hữu tuyến/vô tuyến: liên lạc bằng đường dây (dây điện thoại, cáp) hoặc bằng sóng vô tuyến (radio).
- Trong điều kiện khó khăn, họ phải sử dụng liên lạc vô tuyến. (Trong điều kiện khó khăn, họ phải sử dụng cách trao đổi thông tin bằng sóng radio.)
Mất liên lạc: không còn khả năng trao đổi thông tin (có thể tạm thời hoặc vĩnh viễn).
- Chiếc tàu đánh cá đã mất liên lạc từ ba ngày trước. (Chiếc tàu đánh cá đã không còn khả năng trao đổi thông tin từ ba ngày trước.)
- I đg. (hoặc d.). Truyền tin cho nhau để giữ mối liên hệ. Con tàu vũ trụ liên lạc thường xuyên với Trái Đất. Liên lạc bằng điện thoại. Địa điểm liên lạc. Đứt liên lạc.
- II d. Người chuyên làm công tác đưa tin, đưa mệnh lệnh, v.v., từ nơi này đến nơi khác. Làm cho tiểu đoàn.